hiếp hách

hiếp hách

Một học sinh lớn hiếp hách một học sinh nhỏ hơn trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ép buộc, cưỡng bức, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt người khác làm theo ý mình: "hiếp hách" mô tả hành động cưỡng chế, đe doạ hoặc áp đặt ý chí lên người khác một cách bất công.
    • Gây áp lực, chèn ép: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "hiếp hách" còn chỉ việc dùng thế lực để áp bức, làm khó người yếu thế hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ mạnh thường hiếp hách kẻ yếu trong xã hội phong kiến. (Người quyền lực thường ép buộc người yếu thế.)
    • Chúng không được phép hiếp hách dân lành. (Họ không được quyền cưỡng bức người dân vô tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiếp hách dân chúng": hành động áp bức, bóc lột người dân.

    • Quan lại tham nhũng thường hiếp hách dân chúng để vét của cải. (Quan tham thường chèn ép người dân để lấy tài sản.)
  • "hiếp hách kẻ dưới": dùng quyền lực để đối xử bất công với người địa vị thấp hơn.

    • Trong công ty, cấp trên không nên hiếp hách kẻ dưới. (Cấp trên không nên áp bức cấp dưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiếp đáp (động từ): chèn ép, áp bứcgần nghĩa với "hiếp hách".

    • Kẻ mạnh hiếp đáp kẻ yếu chuyện thường thấy. (Người mạnh áp bức người yếu chuyện phổ biến.)
  • Hách dịch (tính từ): kiêu ngạo, hống háchthường đi kèm với hành vi hiếp hách.

    • Thái độ hách dịch của anh ta khiến mọi người khó chịu. (Sự kiêu ngạo của anh ấy làm người khác bực mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Cưỡng bức: ép buộc bằng lực hoặc quyền lực.
  • Áp bức: dùng thế lực để đàn áp, chèn ép.
  • Chèn ép: gây khó khăn, hạn chế quyền lợi của người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Hiếp hách kẻ yếu: hành động áp bức người không khả năng chống cự.
    • Xã hội văn minh lên án việc hiếp hách kẻ yếu. (Xã hội tiến bộ phê phán hành vi áp bức người yếu thế.)